Giận chồng mắng con

Direct English translation

Angry at the husband, scold the child.

Equivalent English version

Take it out on someone

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc bực tức với chồng nhưng không trút được trực tiếp nên quay sang mắng con cho hả giận. Câu này chê thói giận lây, trút bực dọc lên người không đáng chịu, nhất là trong quan hệ gia đình.
English explanation
Refers to being upset with one’s husband but venting that anger by scolding the child instead. It criticizes unfair displaced anger, especially within the family.